MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN 3 THÔNG SỐ M3A

 

MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN 3 THÔNG SỐ M3 (EDAN – TRUNG QUỐC)

  • Thiết kế máy nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, di chuyển dễ dàng.
  • Màn hình hiển thị có độ phân giải cao.
  • Cấu hình lựa chọn linh hoạt cho từng nhu cầu của phòng khám.
  • Hiển thị thời gian thực các thông số đo.
  • Tích hợp pin có thời gian sử dụng dài.
  • Khả năng lưu trữ lớn.
  • Kết nối với phần mềm quản lý trung tâm MFM-CMS (option)
  • Chức năng gọi y tá (option)

Mô tả

MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN 3 THÔNG SỐ M3A (EDAN – TRUNG QUỐC)

Đặc tính kỹ thuật:

  • Thiết kế máy nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, di chuyển dễ dàng.
  • Hiển thị bằng màn hình LCD TFT màu 3.5” để hiển sóng và LED 7 đoạn để hiển thị thông số.
  • Tích hợp sẵn 3 thông số đo chuẩn: NIBP, SpO2, nhiệt độ.
  • Cấu hình lựa chọn linh hoạt cho từng nhu cầu của phòng khám.
  • Hiển thị thời gian thực các thông số đo.
  • Tích hợp pin có thời gian sử dụng dài.
  • Khả năng lưu trữ lớn.
  • Kết nối với phần mềm quản lý trung tâm MFM-CMS (option)
  • Chức năng gọi y tá (option)
M3A

Khởi động Monitor M3A (Edan – Trung Quốc)

Thông số kỹ thuật MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN 3 THÔNG SỐ M3A

Hiển thị:

  • Màn hình LCD TFT màu 3.5”
  • Độ phân giải: 320×240

Nồng độ oxy trong máy và nhịp tim – SpO2

  • Phạm vi đo và cảnh báo: 0~100%
  • Độ chính xác:
  • ±2% (70~100%, Người lớn và trẻ em)
  • ±3% (70~100%, trẻ sơ sinh)
  • Khoảng đo nhịp tim và cảnh báo: 30~254 nhịp/phút
  • Độ chính xác nhịp tim: ±3 nhịp/phút.

Huyết áp không xâm lấn – NIBP:

  • Phương pháp: Đo dao động.
  • Chế độ hoạt động: Bằng tay, tự động, liên tục
  • Tự động đo theo khoảng thời gian đặt trước: 1, 2, 3, 4, 5, 10, 15, 30, 60, 90, 120, 240, 480 phút.
  • Đơn vị đo: mmHg/Kpa
  • Kiểu đo: Tâm thu, tâm trương, trung bình.
  • Khoảng áp lực bao đo: 0-290 mmHg.
  • Khoảng đo:
  • Người lớn:
  • Tâm thu: 40~270 mmHg.
    • Tân trương: 10~215 mmHg.
    • Trung bình: 20~235 mmHg.
  • Trẻ em:
  • Tâm thu: 40~200 mmHg.
  • Tân trương: 10~150 mmHg.
  • Trung bình: 20~165 mmHg.
  • Trẻ sơ sinh:
  • Tâm thu: 40~130 mmHg.
  • Tân trương: 10~100 mmHg.
  • Trung bình: 20~110 mmHg.
  • Độ chính xác: sai số tối đa 8mmHg.
  • Nhịp mạch từ NIBP: 40~240 nhịp/phút.
  • Độ chính xác nhịp mạch: ±3 nhịp/phút hoặc 3.5%

Nhiệt độ (TEMP)

  • Phạm vi đo và cảnh báo: 25~45oC
  • Loại cảm biến:
  • Cảm biến hồng ngoại ở tai.
  • Cảm biến dùng cho miệng/nách
  • Cảm biến dùng cho trực tràng.
  • Độ chính xác:             ±0.1oC
  • Thời gian đo: <15s

Máy in nhiệt (chọn thêm)

  • Tốc độ in : 25 mm/s
  • Cỡ giấy: 48 mm.

Nguồn cung cấp:

  • AC: 100~240V, 50/60Hz
  • Pin:
  • Li-ion 14.8V, 4.400 mAh, có thể sạc lại.
  • Thời gian hoạt động bằng pin: 480 phút
  • Thời gian sạc pin: <360 phút.

Kích thước và trọng lượng:

  • Kích thước máy (LxHxD): 200.8x241x189 mm.
  • Trọng lượng: 3.07 Kg.

Cấu hình chuẩn MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN 3 THÔNG SỐ M3A

  • Patient monitor M3: SpO2 + NIBP + TEMP (Theo dõi nồng độ oxy trong máu, huyết áp, nhiệt độ)

Cấu hình tự chọn (báo trước khi nhập hàng): 

  • Monitor theo dõi SpO2
  • Monitor theo dõi NIBP
  • Monitor theo dõi NIBP + TEMP
  • Monitor theo dõi SpO2 + TEMP
  • Monitor theo dõi SpO2 + NIBP + TEMP

Tự chọn phụ kiện:  EDAN SpO2, Nellcor Oximax SpO2, EDAN NIBP, cảm biến nhiệt độ, máy in nhiệt, kết nối WiFi, bộ quét mã vạch, phần mềm quản lý trung tâm MFM-CMS.

Tư Vấn: Mr. Tâm – 0974035509

Tham khảo thêm các dòng sản phẩm Monitor theo dõi bệnh nhân

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN 3 THÔNG SỐ M3A”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *